Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cullage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thứ bị loại bỏ; vật liệu bị cắt bỏ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
That which is culled; material cut off.
Ví dụ
Riland
and
Perfection
varieties
had
sizable
crops
but
did
not
have
much
cullage
.
AI
1
Thứ bị loại bỏ
1
Thứ bị loại bỏ
1
Thứ bị loại bỏ