Nghĩa chính
- Lò xo xoắndanh từA common type of mechanical spring in a form of a helix, manufactured in different styles and sizes for many different applications.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coil springDạng gốc (base form)
- coil springsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , ; [...].Các cụm lò xo xoắn ở mỗi đầu của dầm đệm, tựa trên tấm lò xo, thẳng hàng với các thanh liên kết đu đưa giữa tấm đu đưa và khung bogie liền khối được chế tạo; [...]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- springkết hợplò xo cuộn