Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coil-sprung
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị hoặc đệm bằng lò xo cuộn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Fitted or cushioned with coil springs.
Ví dụ
The
coil-sprung
bogies
are
of
similar
design
to
those
on
the
S
.
R
.
2,500
h
.
p
.
Bo-Bo
electric
locomotives
,
[...].
AI
1
Được trang bị hoặc đệm bằng lò xo cuộn
1
Được trang bị hoặc đệm bằng lò xo cuộn
1
Được trang bị hoặc đệm bằng lò xo cuộn