Dịch

curlew

danh từ (noun)
UK/ˈkɜːlu/US/ˈkɝlu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ loài chim lội nước di cư nào thuộc chi Numenius, đáng chú ý là có mỏ dài, mảnh và cong xuốngdanh từAny of several migratory wading birds in the genus Numenius, remarkable for their long, slender, downcurved bills.
  2. Khỉ đá (Burhinidae spp.)danh từA stone curlew (Burhinidae spp.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curlewDạng gốc (base form)
  2. curlewsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stone curlewdanh từCác loài chim lớn trên cạn thuộc họ Burhinidae
Eskimo curlewdanh từĐàn chim thuộc loài Numenius Boralis
Curlew Watersdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Lachlan, miền trung New South Wales, Australia
eastern curlewdanh từLoài chim biển, Numenius madagascariensis, ở Đông Á và Australasia
northern curlewdanh từĐồng nghĩa với Eskimo curlew
Hudsonian curlewdanh từĐồng nghĩa với Hudsonian whimbrel
curlew sandpiperdanh từChim rẽ bụng nâu
bush stone-curlewdanh từLoài đá cong, Burhinus grallarius, ở Úc và miền nam New Guinea

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicurlew
  2. từ tiếng Pháp cổcourlieu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI