stone curlew
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài chim lớn trên cạn thuộc họ Burhinidaedanh từAny of several species of large terrestrial birds in the family Burhinidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stone curlewDạng gốc (base form)
- stone curlewsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beach stone-curlewdanh từ | danh từ | Loài đá cong, Esacus magnirostris, ở Đông Nam Á, Australasia và Tây Thái Bình Dương |
| bush stone-curlewdanh từ | danh từ | Loài đá cong, Burhinus grallarius, ở Úc và miền nam New Guinea |
| Eurasian stone-curlewdanh từ | danh từ | Loài đá cong, Burhinus oedicnemus, ở Á-Âu, Trung Đông và Bắc Phi |
| great stone-curlewdanh từ | danh từ | Loài đá cong, Burhinus recurvirostris, có nguồn gốc từ lục địa châu Á, từ phía đông Iran đến miền nam Trung Quốc |
| double-striped stone-curlew | Chưa có nghĩa | |
| spotted stone-curlew | Chưa có nghĩa | |
| Peruvian stone-curlew | Chưa có nghĩa | |
| Senegal stone-curlew | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha