Dịch

curl up

động từ (verb)
UK/ˌkɜːl ˈʌp/US/ˌkɜɹl ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộn tròn lạiđộng từngoại động từ (transitive)to curl, make curly, shape into curls
  2. Trở nên xoănđộng từnội động từ (intransitive)to become curly
  3. Cuộn lại hoặc co lại, tạo thành một cuộn dâyđộng từngoại động từ (transitive)to coil or shrivel, make into a coil
  4. Trở nên cuộn lại hoặc teo lạiđộng từnội động từ (intransitive)to become coiled or shriveled

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curl upNguyên thể (infinitive)
  2. curls upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. curled upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. curling upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tạo hình cơ thể của một người thành hình hơi giống quả bóng
  1. nội động từ (intransitive)Tạo hình cơ thể của một người thành hình hơi giống quả bóng, với hai chân nhét vào bụng, đặc biệt là để tạo cảm giác ấm cúng hoặc để bảo vệto shape one's body into a somewhat ball-like shape, with one's legs tucked into the abdomen, especially for cosiness or for protection.

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , , .

AI