Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc nhẫn nhỏdanh từA small ring.
- Cái khóa, mái tócdanh từA lock, tress.
- Các loài bướm có vòng nhỏ trên cánh, thuộc tông Satyrini thuộc họ Nymphalidae, chẳng hạn như Aphantopus hyperantusdanh từAny of various butterflies with small rings on the wings, in the tribe Satyrini of the family Nymphalidae, such as Aphantopus hyperantus.
- Tạo thành những vòng trònđộng từngoại động từ (transitive)To form into ringlets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ringletNguyên thể (infinitive)
- ringletsSố nhiều (plural)
- ringletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ringletingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common ringletdanh từ | danh từ | Loài bướm nâu, Coenonympha tullia, thuộc họ Nymphalidae. Còn được gọi là cây thạch nam lớn |
| Darwin ringletdanh từ | danh từ | Phân loài của loài bướm vòng màu cam, Hypocysta adiante antirius, đặc hữu của vùng Darwin phía bắc Australia |
| orange ringletdanh từ | danh từ | Loài bướm satyrine có cánh màu cam, Hypocysta adiante, đặc hữu ở miền bắc Australia |
| mountain ringletdanh từ | danh từ | Loài bướm màu nâu sẫm với một hàng đốm mắt nhỏ màu cam, Erebia epiphron, thuộc họ Nymphalidae |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bao quanh hoặc bao quanh như một vòng tròn
- ngoại động từ (transitive)To surround or encircle like a ringlet.
Họ từ (word family)
cùng gốc ringletNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . , .
- " !" , , , , .
- , . . . . .