Nghĩa chính
- Xoăn, quăn, congtính từcurly
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curlđộng từsimple past and past participle of curl
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curledDạng gốc (base form)
- more curledSo sánh hơn (comparative)
- most curledSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)curled hairTóc xoăncurled lipMôi nhếch khinh bỉtightly curledXoăn títcurled dockLoài thực vật thuộc loài Rumex Crispus, ở Tây Á-Âucurled mintLoại bạc hà có lá nhỏ hơn, nhăn nheo và mọc cao hơn giống bạc hà lá dẹtcurled octopusLoài bạch tuộc phổ biến ở châu Âu (Eledone cirrhosa) có các xúc tu thường cuộn tròn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xoăn
Họ từ (word family)
cùng gốc curledVí dụ
- pig's .Đuôi con lợn xoăn tít.
- .Mary cuộn tròn người lại.
- .Mary đã uốn xoăn tóc.