Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
curlycue
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khởi sắc; một nụ bạch hoa
danh từ
A flourish; a caper.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
curlycue
Dạng gốc
(base form)
curlycue
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
gave
a
flourishing
about
the
room
and
cut
a
curlycue
with
my
right
foot
.
AI
1
Khởi sắc
1
Khởi sắc
1
Khởi sắc