Nghĩa chính
- Tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉdanh từA low intermittent sob.
- Khóc thút thít, nức nởđộng từTo cry or sob softly and intermittently.
- Rên rỉ, than vãnđộng từTo cry with a low, whining, broken voice; to whine; to complain.
- Nói trong tiếng thút thítđộng từTo say something in a whimpering manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whimperNguyên thể (infinitive)
- whimpersSố nhiều (plural)
- whimperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whimperingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
whimp“to whine”-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whimperVí dụ
- .Con chó con cô đơn bắt đầu thút thít ngay khi chúng tôi rời khỏi phòng.
- “, don’t !” .“Chủ nhân, xin đừng trừng phạt tôi!” anh ấy thút thít.
- , " ?" , " ? ."Chú thỏ thút thít hỏi, "Bạn định ăn thịt tôi sao?" Con cáo trả lời, "Tại sao tôi phải làm thế? Tôi ăn chay mà.