Dịch

whimper

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉdanh từA low intermittent sob.
  2. Khóc thút thít, nức nởđộng từTo cry or sob softly and intermittently.
  3. Rên rỉ, than vãnđộng từTo cry with a low, whining, broken voice; to whine; to complain.
  4. Nói trong tiếng thút thítđộng từTo say something in a whimpering manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whimperNguyên thể (infinitive)
  2. whimpersSố nhiều (plural)
  3. whimperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whimperingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

whimp“to whine”-er

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Con chó con cô đơn bắt đầu thút thít ngay khi chúng tôi rời khỏi phòng.
  • “, don’t !” .“Chủ nhân, xin đừng trừng phạt tôi!” anh ấy thút thít.
  • , " ?" , " ? ."Chú thỏ thút thít hỏi, "Bạn định ăn thịt tôi sao?" Con cáo trả lời, "Tại sao tôi phải làm thế? Tôi ăn chay mà.

AI