Dịch

whimsical

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thất thường, kỳ quặctính từGiven to whimsy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whimsicalDạng gốc (base form)
  2. more whimsicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most whimsicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

whimsical sexdanh từPhụ nữ; giới tính nữ

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • " ," . " ; , , .""Nhưng có lẽ ông ấy hơi thất thường trong cách cư xử lịch sự của mình," người bác trả lời. "Những người vĩ đại của cháu thường thế; và do đó bác sẽ không tin lời ông ta hoàn toàn, vì ông ấy có thể đổi ý vào một ngày khác và cấm bác vào khu đất của ông ấy."
  • .Anh ấy chưa bao giờ đánh mất khao khát phiêu lưu đầy kỳ quặc của mình.
  • .Cô ấy tạo hình chiếc bánh thành một thiết kế kỳ quặc.

AI