Nghĩa chính
- Thất thường, kỳ quặctính từGiven to whimsy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whimsicalDạng gốc (base form)
- more whimsicalSo sánh hơn (comparative)
- most whimsicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whimsical sexdanh từ | danh từ | Phụ nữ; giới tính nữ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whimsicalVí dụ
- " ," . " ; , , .""Nhưng có lẽ ông ấy hơi thất thường trong cách cư xử lịch sự của mình," người bác trả lời. "Những người vĩ đại của cháu thường thế; và do đó bác sẽ không tin lời ông ta hoàn toàn, vì ông ấy có thể đổi ý vào một ngày khác và cấm bác vào khu đất của ông ấy."
- .Anh ấy chưa bao giờ đánh mất khao khát phiêu lưu đầy kỳ quặc của mình.
- .Cô ấy tạo hình chiếc bánh thành một thiết kế kỳ quặc.