Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
whimsicalist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà văn hoặc người khác sử dụng tính hay thay đổi
danh từ
A writer or other person who uses whimsy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whimsicalist
Dạng gốc
(base form)
whimsicalist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
whimsical
+
-ist
AI
1
Nhà văn hoặc người khác sử dụng tính hay thay đổi
1
Nhà văn hoặc người khác sử dụng tính hay thay đổi
1
Nhà văn hoặc người khác sử dụng tính hay thay đổi