Dịch

whimsicalist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà văn hoặc người khác sử dụng tính hay thay đổidanh từA writer or other person who uses whimsy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whimsicalistDạng gốc (base form)
  2. whimsicalistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI