Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thú vịtính từVery amusing; that entertains.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của entertainđộng từpresent participle and gerund of entertain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entertainingDạng gốc (base form)
- entertainingsSố nhiều (plural)
- more entertainingSo sánh hơn (comparative)
- most entertainingSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chiêu đãi
- Sự chiêu đãi, sự tiếp kháchEntertainment.
Ví dụ
- , , , "," .Bản thân những người thợ rèn là một nhóm người tuyệt vời, tràn đầy khiếu hài hước mạnh mẽ và đôi khi có phần thô tục, và giữa các đợt làm việc, họ có thể rất vui nhộn.
- , , . , , […]Ngay sau khi lễ hội kết thúc, và lịch trình thường lệ của các buổi gặp mặt và chiêu đãi mùa hè đã xong xuôi, Giám mục cùng bà Selwyn, cùng với đại gia đình và một số bạn bè, đã bắt đầu một kỳ nghỉ yên tĩnh.
- .Anh ấy đang chiêu đãi anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- funđồng nghĩacó tính giải trí
- interestingđồng nghĩaThú vị và khiến người ta vui vẻ, thường nói về phim, chương trình hoặc câu chuyện.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thú vị