whimsically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách kỳ quáitrạng từin a whimsical manner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whimsicallyDạng gốc (base form)
- more whimsicallySo sánh hơn (comparative)
- most whimsicallySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Osburgh Gryce.
- " ," . , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha