Dịch

gale

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cơn gió mạnh, gió cấp 7 đến 9danh từA very strong wind, more than a breeze, less than a storm; number 7 through to 9 winds on the 12-step Beaufort scale.
  2. Tràng, tràng cười rộdanh từAn outburst, especially of laughter.
  3. Cây thanh mai đầm lầydanh từA shrub, also called sweet gale or bog myrtle (Myrica gale), that grows on moors and fens.
  4. Lướt nhanh, chạy buồm nhanhđộng từTo sail, or sail fast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. galeNguyên thể (infinitive)
  2. galesSố nhiều (plural)
  3. galedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gole (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. galen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. galingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

blow a galeNổi gió mạnh dữ dội
gale of laughterTràng cười rộ
gale warningCảnh báo bão gió
gale-force windGió giật cấp bão
severe galedanh từCơn bão gió dữ dội
gales of laughterNhững tràng cười rộ
howling galeGió gào rít dữ dội
near galedanh từTrên thang Beaufort, gió cấp 7 (28-33 hải lý)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Khu đất khai mỏ cá nhân
  1. The personal mining plot of a freeminer.

Ví dụ

  • .Bên ngoài gió đang thổi rất mạnh.
  • .Chỉ cần một thoáng tự mãn nhỏ nhất cũng sẽ khiến cả quốc gia xúm lại thổi tắt nến sinh nhật bằng một tràng chỉ trích và phản đối.
  • .Một làn gió nhẹ sẽ sớm xua tan đám mây đó.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigale“a wind, breeze”
  2. từ tiếng Anh cổgalan
  3. từ tiếng Bắc Âu cổgala“to sing”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigaile
  2. từ tiếng Anh cổgagel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gagul
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigavel“rent; tribute”
  2. từ tiếng Anh cổgafol

AI