Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
capriciousness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính thất thường, tính đồng bóng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being capricious.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
capriciousness
capricious
Thất thường, đồng bóng
tính từ
capric
e
Ý thích bất chợt
danh từ
capricious
ly
Thất thường, gàn
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
capricious
+
-ness
Ví dụ
To
employ
always
the
same
witnesses
,
he
would
excite
speculation
,
and
expose
himself
to
the
imputation
of
fickleness
or
capriciousness
.
AI
1
Tính thất thường
1
Tính thất thường
1
Tính thất thường