Dịch

rigorous

B2tính từ (adjective)
US/ˈɹɪɡɚəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghiêm khắctính từShowing, causing, or favoring rigour/rigor; scrupulously accurate or strict; thorough.
  2. Nghiêm trọng, mãnh liệttính từSevere; intense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rigorousDạng gốc (base form)
  2. more rigorousSo sánh hơn (comparative)
  3. most rigorousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rigorous analysisPhân tích chặt chẽ
rigorous disciplineKỷ luật nghiêm ngặt
rigorous methodologyPhương pháp nghiêm ngặt
rigorous standardTiêu chuẩn khắt khe
rigorous testKiểm tra nghiêm ngặt

Nguồn gốc (etymology)

rigor-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạirigorous
  2. từ tiếng Anglo-Normanrigoreus
  3. từ tiếng Latinh muộnrigōrōsus

Ví dụ

  • , , , .Từ thời điểm này trở đi, phanh khí Westinghouse thực sự ngày càng phát triển và đã được chứng minh rực rỡ qua các cuộc thử nghiệm nghiêm ngặt, cả trên tuyến Pennsylvania Railroad lẫn tại Newark-on-Trent ở nước này.
  • mùa đông khắc nghiệt
  • .Cú pháp tiếng Đức hoàn toàn nghiêm ngặt

AI