Dịch

rígido

A2tính từ (adjective)
/ˈrixido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cứng, không linh hoạttính từrigid, stiff
  2. Nghiêm khắc, khắt khetính từrigorous, strict, hidebound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rígidoDạng gốc (base form)
  2. rígidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. rígidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. rígidaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc rígido
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Ai đã lắp ổ đĩa cứng mới?
  • .Giày mới rất cứng.
  • .Gợi ý đó khiến Juan trở nên cứng đờ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiêm khắc

AI