riguroso
B2tính từ (adjective)
/riɡuˈɾoso/
Nghĩa chính
- Nghiêm ngặt, chặt chẽtính từrigorous
- Khắc nghiệt, gay gắttính từharsh
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rigurosoDạng gốc (base form)
- rigurosísimoSo sánh nhất (superlative)
- rigurosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- rigurososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- rigurosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rigurosoVí dụ
- .Cha của anh ấy nghiêm ngặt.
- .Cư dân yêu cầu giám sát chặt chẽ hơn trong khu phố.
- .Cuốn sách khoa học phổ thông này nghiêm ngặt.
Xuất hiện ở từ khác
- 严格Tiếng Trungtương đương