Dịch

glacial erratic

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tảng đá khác với kích thước và loại đá có nguồn gốc ở khu vực nó nằm, thường lớn và được vận chuyển đến đó bởi sông băngdanh từA rock that differs from the size and type of rock native to the area in which it rests, usually large and transported there by a glacier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glacial erraticDạng gốc (base form)
  2. glacial erraticsSố nhiều (plural)

AI