Nghĩa chính
- Bạ đâu hay đấy, chập choạngtrạng từIn an erratic manner; unsteadily or randomly, unpredictably.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- erraticallyDạng gốc (base form)
- more erraticallySo sánh hơn (comparative)
- most erraticallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc erraticallyNguồn gốc (etymology)
erratic-ally
Ví dụ
- , .Khi tôi thấy tài xế kia lạng lách thất thường trên đường, tôi quyết định giữ khoảng cách.
- 100 .Lực lượng cứu hỏa cho biết đám cháy đang lan truyền thất thường vì khu vực này chưa từng cháy trong 100 năm qua.
- , .Nếu bạn có thể giết bất kỳ ai có tiền án đang hành động bất thường, điều đó báo điềm xấu cho Michael Flynn.