Dịch

erratically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bạ đâu hay đấy, chập choạngtrạng từIn an erratic manner; unsteadily or randomly, unpredictably.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. erraticallyDạng gốc (base form)
  2. more erraticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most erraticallySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc erratically

Nguồn gốc (etymology)

erratic-ally

Ví dụ

  • , .Khi tôi thấy tài xế kia lạng lách thất thường trên đường, tôi quyết định giữ khoảng cách.
  • 100 .Lực lượng cứu hỏa cho biết đám cháy đang lan truyền thất thường vì khu vực này chưa từng cháy trong 100 năm qua.
  • , .Nếu bạn có thể giết bất kỳ ai có tiền án đang hành động bất thường, điều đó báo điềm xấu cho Michael Flynn.

AI