concentric
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đồng tâmtính từHaving a common center.
- Thuộc co cơtính từOf a motion, in the direction of contraction of a muscle. (e.g. the extension of the lower arm by means of the elbow joint while contracting the triceps and other elbow extensor muscles; closing of the jaw while flexing the masseter).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concentricDạng gốc (base form)
- more concentricSo sánh hơn (comparative)
- most concentricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concentric contractiondanh từ | danh từ | Khi một cơ ngắn lại trong khi tạo ra lực, vượt qua lực cản để tạo ra chuyển động, giống như chuyển động hướng lên trong động tác gập bắp tay hoặc đẩy lên trong động tác chống đẩy |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , 2- .Bảy vòng đá hình bán nguyệt đồng tâm khổng lồ bao quanh đầu phía bắc, và hoàn toàn đúng khi được cơ quan bảo tồn Historic England xếp vào loại 2.
- ?Bạn có thể vẽ hai hình tròn đồng tâm chỉ bằng tay không?
- , " , , ."Đối với Giáo hoàng, 'tình yêu Kitô giáo không phải là sự mở rộng đồng tâm của các lợi ích, vốn lan rộng dần dần tới những người và nhóm khác.'
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc concentric- concentricityTính đồng tâmdanh từ
- concentricolSắc tố hexol được sản xuất bởi Daldinia concentrica có tên IUPAC (2E,10E,14E,22E)-2,6,10,15,19,23-hexamethyltetracosa-2,10,14,22-tetraene-1,6,7,18,19,24-hexoldanh từ
- concentricnessTrạng thái hoặc tính chất đồng tâmdanh từ
- concentricallyXem concentrictrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha