concentricity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính đồng tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being concentric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concentricityDạng gốc (base form)
- concentricitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc concentricityVí dụ
- , 7-38.