Dịch

idiosyncrasy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá tính, cá biệtdanh từA behavior or way of thinking that is characteristic of a person or a group.
  2. Phản ứng đặc dịdanh từA peculiar individual reaction to a generally innocuous substance or factor; a risk factor.
  3. Đặc điểm riêng, nét đặc thùdanh từA peculiarity that serves to distinguish or identify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idiosyncrasyDạng gốc (base form)
  2. idiosyncrasiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

idio-syn--crasy

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἰδιοσυγκρασίαidiosunkrasía“one’s own temperament”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Mỗi ngôi làng đều có cá tính riêng, thể chế riêng, và thường là cả quy tắc đạo đức riêng.
  • .Anh ấy đã nắm vững những đặc điểm riêng trong cách đánh vần và phát âm tiếng Anh.
  • , , .Nếu ông ấy thể hiện bản thân đúng như con người mình, một cá tính bị ảnh hưởng nhưng không bị xóa bỏ bởi giáo dục, ông ấy có thể nói rằng những cuốn sách này là của riêng ông.

AI