Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ill effect
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɪ
l
ə
ˈ
f
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Tác động có hại hoặc có hại
danh từ
A detrimental or harmful effect.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ill effect
Dạng gốc
(base form)
ill effect
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
All
B
.
R
.
pallet
vans
have
been
withdrawn
for
modification
;
it
has
been
found
that
the
springing
has
suffered
serious
ill-effects
from
the
activities
of
heavy
fork-lift
trucks
inside
the
vehicles
....
Smoking
has
an
ill
effect
upon
health
.
One
species
of
grass
defends
itself
by
harboring
a
toxic
fungus
that
fends
off
hungry
animals
.
But
moose
can
graze
on
the
grass
with
no
ill
effect
.
AI
1
Tác động có hại hoặc có hại
1
Tác động có hại hoặc có hại
1
Tác động có hại hoặc có hại