Dịch

unkindled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được thắp sáng (thắp sáng hoặc đốt cháy)tính từkhông so sánh (not comparable)Not kindled (lit, or set alight).
  2. Không bị đánh thức, đánh thức hoặc khuấy độngtính từkhông so sánh (not comparable)Not aroused, awakened or stirred.

Nguồn gốc (etymology)

un-kindled

Ví dụ

  • " " , .

AI