Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ill feeling
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɪ
l
ˈ
f
i
.
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Sự hiềm khích
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A feeling of animosity or resentment.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ill feeling
Dạng gốc
(base form)
ill feeling
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
disputa
Mối bất hòa, hiềm khích
rencoroso
Cay nghiệt, bực bội, hiềm khích (đầy hận thù)
AI
1
Sự hiềm khích
1
Sự hiềm khích
1
Sự hiềm khích