Nghĩa chính
- Mệt mỏi vì say rượu, nôn naotính từSuffering from a hangover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hungoverDạng gốc (base form)
- more hungoverSo sánh hơn (comparative)
- most hungoverSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mệt mỏi vì say rượu
Họ từ (word family)
cùng gốc hungoverVí dụ
- .Không có gì tệ hơn việc thức dậy với cảm giác nôn nao.
- Mennad .Mennad đến làm việc trong tình trạng nôn nao.
- .Sami cảm thấy mệt mỏi vì thức dậy trong tình trạng nôn nao.