Dịch

asco

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈasko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ghê tởmdanh từdisgust
  2. Buồn nôndanh từnausea
  3. Người kinh tởmdanh từdisgusting person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ascoDạng gốc (base form)
  2. ascosSố nhiều (plural)
  3. asquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

dar ascođộng từGhê tởm; làm đau bụng ai đó
donde hay confianza, da ascocụm từSự quen thuộc tạo ra sự khinh thường

Ví dụ

  • , .
  • ¡ !

AI