Nghĩa chính
- Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sense of revulsion, distaste, detestation, extreme hatred or dislike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loathingDạng gốc (base form)
- loathingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- loathing (for/of sb/sth)sự ghét cay ghét đắng (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-loathingtính từ | tính từ | Ghét chính mình |
| self-loathing Jewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với self-hating Jew |
Họ từ (word family)
cùng gốc loathingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- man's ; .Sự căm ghét của người đàn ông đối với người bạn cũ là rõ mồn một; bạn có thể cảm nhận được anh ta ghét hắn đến mức nào.
- .Sami đâm ra ghét bỏ gia đình mình.
- .Sự ghê tởm là mục tử của tôi.