Dịch

loathing

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sense of revulsion, distaste, detestation, extreme hatred or dislike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loathingDạng gốc (base form)
  2. loathingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • loathing (for/of sb/sth)sự ghét cay ghét đắng (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

self-loathingtính từGhét chính mình
self-loathing Jewdanh từĐồng nghĩa với self-hating Jew

Ví dụ

  • man's ; .Sự căm ghét của người đàn ông đối với người bạn cũ là rõ mồn một; bạn có thể cảm nhận được anh ta ghét hắn đến mức nào.
  • .Sami đâm ra ghét bỏ gia đình mình.
  • .Sự ghê tởm là mục tử của tôi.

AI