Dịch

attraction

B1danh từ (noun)
UK/əˈtɹækʃn̩/US/əˈtɹækʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự hấp dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency to attract.
  2. Sự thu hútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being attractive.
  3. Địa điểm thu hútdanh từđếm được (countable)An event, location, or business that has a tendency to draw interest from visitors, and in many cases, local residents.
  4. Đòn hy sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sacrifice of pieces in order to expose the enemy king.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attractionDạng gốc (base form)
  2. attractionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attraction (to sb)sự thu hút (với ai)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cảm giác thu hút
  1. không đếm được (uncountable)The feeling of being attracted (to something), that is, being drawn toward it; a desire to be near or involved (in something).

Nguồn gốc (etymology)

attract-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiattraccioun
  2. từ tiếng Pháp cổattraction
  3. từ tiếng Latinhattractio

Ví dụ

  • Earth's .ngôi thứ ba số ít hiện tại của zone
  • .bức tranh minh họa
  • .đồ họa xuất bản

AI