attractor
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cái gì đó thu hútdanh từSomething which attracts.
- Tập hợp các điểm hoặc trạng thái mà hệ động lực tiến triển sau một thời gian đủ dài. Nghĩa là, những điểm đến đủ gần điểm thu hút vẫn ở gần ngay cả khi bị xáo trộn một chútdanh từA set of points or states to which a dynamical system evolves after a long enough time. That is, points that get close enough to the attractor remain close even if slightly disturbed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attractorDạng gốc (base form)
- attractorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Attractordanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng có lực hấp dẫn trong không gian giữa các thiên hà và điểm hấp dẫn trung tâm biểu kiến của Siêu đám thiên hà Laniakea |
| Lorenz attractordanh từ | danh từ | Tập hợp các nghiệm hỗn loạn của hệ Lorenz mà khi vẽ đồ thị, chúng trông giống như một con bướm hoặc hình số tám |
| strange attractordanh từ | danh từ | Nhân hút có chiều không nguyên hoặc có động lực hỗn loạn trên đó |
| Rössler attractor | Chưa có nghĩa | |
| Chua's attractor | Chưa có nghĩa | |
| multiscroll attractor | Chưa có nghĩa | |
| Hénon attractor | Chưa có nghĩa | |
| Tamari attractor | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc attractorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha