Dịch

repulsion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đẩy lùi, sự đẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of repelling or the condition of being repelled.
  2. Sự ghê tởm, sự ác cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extreme dislike of something, or hostility to something.
  3. Lực đẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The repulsive force acting between bodies of the same electric charge or magnetic polarity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repulsionDạng gốc (base form)
  2. repulsionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

repulsion motordanh từĐộng cơ chuyển mạch dòng điện xoay chiều, được thiết kế để hoạt động một pha, trong đó phần ứng được cung cấp điện bằng cảm ứng từ từ trường của cuộn dây stato
Coulomb repulsiondanh từLực đẩy giữa hai điện tích dương hoặc hai điện tích âm, được mô tả bởi định luật Coulomb

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirépulsion
  2. từ tiếng Latinh muộnrepulsio
  3. từ tiếng Latinhrepulsus

Ví dụ

  • lực đẩy hạt nhân

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI