Dịch

repulse

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đẩy lùi, đánh luiđộng từngoại động từ (transitive)To repel or drive back.
  2. Từ chối, cự tuyệtđộng từngoại động từ (transitive)To reject or rebuff.
  3. Gây ghê tởm, làm chán ghétđộng từngoại động từ (transitive)To cause revulsion in; to repel.
  4. Sự đẩy lùi, sự cự tuyệtdanh từThe act of repulsing or the state of being repulsed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repulseNguyên thể (infinitive)
  2. repulsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. repulsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repulsingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repulse sblàm ai ghê tởm, làm ai kinh hãi
  • repulse sb/sthđẩy lùi ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

Repulse Baydanh từ riêngKhu vực của quận phía Nam, Hồng Kông
repulsor beamdanh từThiết bị phát ra chùm năng lượng có khả năng đẩy các vật thể khác ra xa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự từ chối
  1. Sự từ chối, sự ghê tởmRefusal, rejection or repulsion.

Ví dụ

  • ; đẩy lùi một cuộc tấn công; đánh lui kẻ thù
  • , , . , ; .Sau một tuần, cô không thể chịu đựng thêm sự hồi hộp nữa, nên đã khiêm nhường trở về ngôi nhà cũ để cầu xin sự tha thứ. Cô không bị xua đuổi, nhưng sự đón tiếp lại lạnh lùng; và điều này làm cô tổn thương gần như tương đương.
  • .Mùi thức ăn thối rữa làm tôi ghê tởm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đẩy lùi

Nguồn gốc (etymology)

động từ

re-pulse

  1. từ tiếng Anh trung đạirepulsen
  2. mượn từ tiếng Latinhrepulsus
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirepulse
  2. mượn từ tiếng Pháp cổrepousse
  3. từ tiếng Latinhrepulsa

AI