repulse
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đẩy lùi, đánh luiđộng từngoại động từ (transitive)To repel or drive back.
- Từ chối, cự tuyệtđộng từngoại động từ (transitive)To reject or rebuff.
- Gây ghê tởm, làm chán ghétđộng từngoại động từ (transitive)To cause revulsion in; to repel.
- Sự đẩy lùi, sự cự tuyệtdanh từThe act of repulsing or the state of being repulsed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- repulse sblàm ai ghê tởm, làm ai kinh hãi
- repulse sb/sthđẩy lùi ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Repulse Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận phía Nam, Hồng Kông |
| repulsor beamdanh từ | danh từ | Thiết bị phát ra chùm năng lượng có khả năng đẩy các vật thể khác ra xa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự từ chối
- Sự từ chối, sự ghê tởmRefusal, rejection or repulsion.
Ví dụ
- ; đẩy lùi một cuộc tấn công; đánh lui kẻ thù
- , , . , ; .Sau một tuần, cô không thể chịu đựng thêm sự hồi hộp nữa, nên đã khiêm nhường trở về ngôi nhà cũ để cầu xin sự tha thứ. Cô không bị xua đuổi, nhưng sự đón tiếp lại lạnh lùng; và điều này làm cô tổn thương gần như tương đương.
- .Mùi thức ăn thối rữa làm tôi ghê tởm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đẩy lùi