Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
repulser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đẩy lùi hoặc lái xe trở lại
danh từ
One who repulses or drives back.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
repulser
Dạng gốc
(base form)
repulser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
repulse
+
-er
Ví dụ
Billie
is
a
repulser
of
the
opposite
sex
.
AI
1
Người đẩy lùi hoặc lái xe trở lại
1
Người đẩy lùi hoặc lái xe trở lại
1
Người đẩy lùi hoặc lái xe trở lại