Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Nhịp đập; mạchdanh từA normally regular beat felt when arteries near the skin (for example, at the neck or wrist) are depressed, caused by the heart pumping blood through them; the qualitative nature of this beat.
- Nhịp mạch, nhịp timdanh từThe rate of this beat as an indication of a person's health.
- Nhịp đập, hồi đập, nhịp rungdanh từA beat or throb; also, a repeated sequence of such beats or throbs.
- Phát ra thành đợt, bơm theo nhịpđộng từngoại động từ (transitive)To emit or impel (something) in pulses or waves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pulse (with sth)tràn ngập cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| check someone's pulse | Kiểm tra mạch của ai | |
| feel someone's pulse | Bắt mạch cho ai | |
| pulse rate | Tốc độ mạch đập | |
| rapid pulse | Nhịp mạch nhanh | |
| take someone's pulse | Bắt mạch cho ai | |
| weak pulse | Mạch yếu | |
| pulse pressuredanh từ | danh từ | Sự khác biệt giữa huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương |
| pulse oxdanh từ | danh từ | Đo oxy xung |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Nhịp sống
- Nhịp sống, hơi thở, sức sốngThe focus of energy or vigour of an activity, place, or thing; also, the feeling of bustle, busyness, or energy in a place; the heartbeat.
Xuất hiện ở từ khác
- beatđồng nghĩaChỉ nhịp hoặc dòng chuyển động đều, đặc biệt ở mạch.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pulse- pulsateMở rộng và co lại nhịp nhàng; đập mạnh hoặc đập, có mạch đậpđộng từ
- pulsationNhịp đập đều đặn của tim, động mạch, v.v. trong cơ thể sống; mạch đậpdanh từ
- pulsefulGiống hoặc đặc trưng của một xungtính từ
- pulsejetMột động cơ phản lực có van trong đó quá trình đốt cháy xảy ra theo xung, như được sử dụng trong bom bay V-1danh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipuls“(collectively) seeds of a leguminous plant used as food; leguminous plants collectively; a species of leguminous plant”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mạch của cô ấy nhỏ và yếu.
- [] , , , , .Kinh nghiệm của tôi là con người có thể có sức khỏe tốt hơn, làm được nhiều việc hơn, đầu óc minh mẫn hơn, mạch ổn định hơn và sống thọ tốt hơn khi không dùng rượu bia.
- , / [...] / , / / ; [...]Tôi thơ thẩn lang thang khắp phố phường, / [...] / Và lại nghe văng vẳng tiếng reo hò từ xa, / Nhịp khua đều đặn của mái chèo đua / Nơi rặng liễu rủ; [...]