hr
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giờ, tiếngdanh từAbbreviation of hour.
- Đường kẻ ngangdanh từInitialism of horizontal rule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hrDạng gốc (base form)
- hrsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hr consultant | Chuyên gia nhân sự | |
| hr department | Phòng nhân sự | |
| hr manager | Giám đốc nhân sự | |
| hr policy | Chính sách nhân sự | |
| hr system | Hệ thống nhân sự | |
| hr team | Đội ngũ nhân sự | |
| hr.danh từ | danh từ | Giờ, Cách viết khác của hr |
| H/Hrdanh từ riêng | danh từ riêng | Con tàu của các nhân vật Harry Potter và Hermione Granger của bộ truyện Harry Potter |
Ví dụ
- ?Bạn có đội HR không?
- .Mary làm việc trong phòng HR của một công ty lớn.
- .Sami là người làm việc trong HR.
Xuất hiện ở từ khác
- hđồng nghĩaDạng viết tắt khác của hour.