pulso
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpulso/nguồn
Nghĩa chính
- Mạch, mạch đậpdanh từpulse
- Vật tay, trò vật taydanh từarm-wrestle
- Sự vững tay, tài ngắmdanh từaim
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của pulsarđộng từfirst-person singular present indicative of pulsar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulsoDạng gốc (base form)
- pulsosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pulso arterial | Mạch động mạch | |
| a pulsotrạng từ | trạng từ | Một mình |
| echar un pulsođộng từ | động từ | Vật tay, vật tay (để thi đấu vật tay) |
| pulso regular | Mạch đập đều | |
| pulso cardíaco | Chưa có nghĩa | |
| pulso rápido | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bác sĩ đã kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân.
- "¿ ?" ", "Bạn có nhịp không? Có, tim đã đập rồi.
- ¿ ?Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi bấm nút này?