Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pulsudo
tính từ
(adjective)
/pulˈsudo/
Nghĩa chính
1
Có mục tiêu tốt; sự bắn tỉa; mắt nhắm
tính từ
having good aim; sharpshooting; deadeye
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pulsudo
Dạng gốc
(base form)
pulsud
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
pulsudo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
pulsud
a
Giống cái
(feminine)
AI
1
Có mục tiêu tốt
1
Có mục tiêu tốt
1
Có mục tiêu tốt