Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Động lực hoặc sự thúc đẩy tiềm thứcdanh từA subconscious drive or impulse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulsionDạng gốc (base form)
- pulsionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động lái xe về phía trước
- Hành động lái xe về phía trước; lực đẩyThe act of driving forward; propulsion.
Họ từ (word family)
cùng gốc pulsionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppulsion
- từ tiếng Latinhpulsio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha