Dịch

pulsion

danh từ (noun)
UK/ˈpʌlʃn̩/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Động lực hoặc sự thúc đẩy tiềm thứcdanh từA subconscious drive or impulse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulsionDạng gốc (base form)
  2. pulsionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động lái xe về phía trước
  1. Hành động lái xe về phía trước; lực đẩyThe act of driving forward; propulsion.

AI