retropulsion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xu hướng bước đi hoặc đi lùi một cách không tự chủ, đặc biệt là triệu chứng của bệnh Parkinsondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tendency to step or walk backwards involuntarily, especially as a symptom of parkinsonism.
- Việc đẩy hoặc buộc một cái gì đó di chuyển lùi hoặc vào trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pushing or forcing of something to move backwards or inwards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retropulsionDạng gốc (base form)
- retropulsionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Truyền bệnh từ nguồn bên ngoài vào cơ quan nội tạng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transfer of a disease from an external source to an internal organ.