pulsión
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pulˈsjon/
Nghĩa chính
- Xung lựcdanh từpulsion
- Sự thúc đẩy, sự thôi thúc, động lựcdanh từdrive, impulse, motivation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulsiónDạng gốc (base form)
- pulsionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pulsión de muerte | Ước muốn chết |
Ví dụ
- , .