Dịch

pulsation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhịp đập đều đặn của tim, động mạch, v.v. trong cơ thể sống; mạch đậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The regular throbbing of the heart, an artery etc. in a living body; the pulse.
  2. Bất kỳ nhịp đập nhịp nhàng, rộn ràng, vvdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any rhythmic beating, throbbing etc.
  3. Sự tăng giảm kích thước nhịp nhàng ở các bào tử trần trụi và plasmodiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rhythmic increase and decrease of size in naked zoospores and plasmodia.
  4. Nhịp đập, nhói hoặc rungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single beat, throb or vibration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulsationDạng gốc (base form)
  2. pulsationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tấn công vật lý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tấn công vật lý; một cú đánhPhysical striking; a blow.

Nguồn gốc (etymology)

pulsate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạipulsacioun“pulsing of the blood, throbbing”
  2. từ tiếng Pháp trung đạipulsacion“(of bells) a striking (end of 14th c.); (of a diseased part of the body) a throbbing (1377); pulsation (1575)”
  3. mượn từ tiếng Latinhpulsātiō“(classical Latin) a beating or striking; (Medieval Latin, medical) rhythmical expansion and contraction (1363 in Chauliac)”

Ví dụ

  • . , .
  • ! ⁠ ’ , ⁠ ; ; ; ⁠ […]
  • , .

AI