Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhịp đập đều đặn của tim, động mạch, v.v. trong cơ thể sống; mạch đậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The regular throbbing of the heart, an artery etc. in a living body; the pulse.
- Bất kỳ nhịp đập nhịp nhàng, rộn ràng, vvdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any rhythmic beating, throbbing etc.
- Sự tăng giảm kích thước nhịp nhàng ở các bào tử trần trụi và plasmodiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rhythmic increase and decrease of size in naked zoospores and plasmodia.
- Nhịp đập, nhói hoặc rungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single beat, throb or vibration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulsationDạng gốc (base form)
- pulsationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tấn công vật lý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tấn công vật lý; một cú đánhPhysical striking; a blow.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipulsacioun“pulsing of the blood, throbbing”
- từ tiếng Pháp trung đạipulsacion“(of bells) a striking (end of 14th c.); (of a diseased part of the body) a throbbing (1377); pulsation (1575)”
- mượn từ tiếng Latinhpulsātiō“(classical Latin) a beating or striking; (Medieval Latin, medical) rhythmical expansion and contraction (1363 in Chauliac)”
Họ từ (word family)
cùng gốc pulsationVí dụ
- . , .
- ! ’ , ; ; ; […]
- , .