imán
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/iˈman/nguồn
Nghĩa chính
- Nam châmdanh từmagnet
- Sức hút, sự quyến rũdanh từattraction, charm
- Imam, giáo trưởng Hồi giáodanh từimam
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imánDạng gốc (base form)
- imanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imán de chochetes | Nam châm âm hộ | |
| imán de coche | Chưa có nghĩa | |
| imán de neodimio | Chưa có nghĩa | |
| imán de nevera | Chưa có nghĩa | |
| imán de puerta | Chưa có nghĩa | |
| imán de herradura | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nam châm dán vào tủ lạnh không?
- .Bạn thu hút tôi như nam châm thu hút kim loại.
- .Gọi imam và bảo ông cầu nguyện cho tôi.