Dịch

magnet

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nam châmdanh từA piece of material that attracts some metals by magnetism.
  2. Nam châm thu hút, người cuốn hútdanh từAn alluring or attractive person or thing.
  3. Liên kết magnetdanh từEllipsis of magnet link.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetDạng gốc (base form)
  2. magnetsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • magnet (for sb/sth)nam châm (thu hút ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

bar magnetdanh từNam châm thẳng
magnet for somethingThứ thu hút cái gì
permanent magnetdanh từNam châm vĩnh cửu
babe magnetdanh từĐồng nghĩa với chick magnet
pussy magnetdanh từThứ gì đó thu hút hoặc được hy vọng sẽ thu hút phụ nữ, chẳng hạn như một chiếc ô tô sang trọng hoặc một cây đàn guitar mà một người có thể chơi
magnet schooldanh từTrường công lập với các khóa học chuyên biệt
magnet-tiền tốNam châm, từ tính
cop magnetdanh từPhương tiện thu hút sự chú ý của cảnh sát một cách bất thường, thường là do hành vi liều lĩnh, vẻ ngoài hào nhoáng hoặc định kiến về tốc độ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimagnete
  2. từ tiếng Pháp cổmagnete
  3. từ tiếng Latinhmagnēs“lodestone”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ? , !Lại nữa hả? Cậu đúng là cái nam châm hút rắc rối mà!
  • ^([]) .Do đó, các liên kết magnet được dùng để tạo một gói thông tin mật mã và gom chúng lại với nhau.
  • .Cậu như một thỏi nam châm vậy.

AI