Dịch

magnetize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ hóađộng từngoại động từ (transitive)To make magnetic.
  2. Trở thành từ tínhđộng từnội động từ (intransitive)To become magnetic.
  3. Thu hút, quyến rũ hoặc lôi kéo; quyến rũ hoặc lối vàođộng từngoại động từ (transitive)To attract, allure or entice; to captivate or entrance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetizeNguyên thể (infinitive)
  2. magnetizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. magnetizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. magnetizingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thôi miên bằng thuật thôi miên
  1. ngoại động từ (transitive)To hypnotize using mesmerism.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; .
  • . , , , , , […]

AI