magnetize
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ hóađộng từngoại động từ (transitive)To make magnetic.
- Trở thành từ tínhđộng từnội động từ (intransitive)To become magnetic.
- Thu hút, quyến rũ hoặc lôi kéo; quyến rũ hoặc lối vàođộng từngoại động từ (transitive)To attract, allure or entice; to captivate or entrance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnetizeNguyên thể (infinitive)
- magnetizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- magnetizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- magnetizingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thôi miên bằng thuật thôi miên
- ngoại động từ (transitive)To hypnotize using mesmerism.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc magnetizeVí dụ
- , ; .
- . , , , , , […]