Dịch

magnetic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có từ tínhtính từOf, relating to, operating by, or caused by magnetism.
  2. Có từ tính, hút nam châmtính từHaving the properties of a magnet, especially the ability to draw or pull.
  3. Thuộc địa từtính từDetermined by earth's magnetic fields.
  4. Lôi cuốn, cuốn hút, hấp dẫntính từHaving an extraordinary ability to attract: attractive, alluring, persuasive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magneticDạng gốc (base form)
  2. more magneticSo sánh hơn (comparative)
  3. most magneticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

magnetic fielddanh từTừ trường
magnetic northdanh từTại một điểm nhất định trên bề mặt Trái đất, hướng của từ trường Trái đất, tức là hướng mà kim la bàn của la bàn từ chỉ vào
magnetic carddanh từThẻ có dải từ; một thẻ quẹt
magnetic energydanh từThế năng của từ trường
magnetic field strengthdanh từĐồng nghĩa với H-field
non-magnetictính từKhông có từ tính; biến thể của nonmagnetic
magnetic minedanh từLoại mìn, thường là mìn hải quân, phản ứng với từ trường của mục tiêu
magnetic stormdanh từBão từ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị thôi miên
  1. Bị thôi miên, thuộc từ tínhHaving, susceptible to, or induced by, animal magnetism.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một thiết bị ghi âm từ tính
  • .Anh ấy có một tính cách đầy sức hút.
  • một giấc ngủ do thôi miên

AI