Nghĩa chính
- Thuộc địa lýtính từPertaining to geography (or to geographics).
- Địa lýtính từDetermined by geography, as opposed to magnetic (i.e. North)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geographicDạng gốc (base form)
- more geographicSo sánh hơn (comparative)
- most geographicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geographic area | Khu vực địa lý | |
| geographic distribution | Sự phân bố địa lý | |
| geographic isolation | Sự cô lập địa lý | |
| geographic location | Vị trí địa lý | |
| geographic region | Vùng địa lý | |
| geographic tonguedanh từ | danh từ | Tình trạng viêm màng nhầy của lưỡi, thường ở mặt lưng |
| geographic bachelordanh từ, động từ | danh từ, động từ | Quân nhân tình nguyện sống xa gia đình |
| geographic North Poledanh từ | danh từ | Điểm nằm ở vĩ độ 90 độ Bắc. Cực Bắc từ tính (nơi có điểm la bàn) có thể khác với vị trí của cực Bắc Địa lý |
Ví dụ
- bản đồ địa lý
- , .Dù diện tích địa lý nhỏ bé, Hàn Quốc vẫn là một nền kinh tế lớn của thế giới.
- .Luxembourg được chia thành hai vùng địa lý.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc geographicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha