Dịch

geographically

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt địa lýtrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of geography.

Cụm từ (phrase)

geographically challengedtính từKhông giỏi về địa lý
geographically dispersedPhân tán theo địa lý

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Tây Nam Luân Đôn và Surrey có thể gần sân bay về mặt địa lý, nhưng không có cách nào đến Heathrow bằng đường sắt, trừ khi đi qua trung tâm Luân Đôn.
  • .Algeria gần châu Âu về mặt địa lý.
  • .Algeria nằm ở Bắc Phi về mặt địa lý.

AI