Nghĩa chính
- Về mặt địa lýtrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of geography.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geographically challengedtính từ | tính từ | Không giỏi về địa lý |
| geographically dispersed | Phân tán theo địa lý |
Nguồn gốc (etymology)
geographic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Tây Nam Luân Đôn và Surrey có thể gần sân bay về mặt địa lý, nhưng không có cách nào đến Heathrow bằng đường sắt, trừ khi đi qua trung tâm Luân Đôn.
- .Algeria gần châu Âu về mặt địa lý.
- .Algeria nằm ở Bắc Phi về mặt địa lý.