Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Địa lý họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the physical properties of the earth, including how humans affect and are affected by them.
- Địa hình, địa thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Terrain: the physical properties of a region of the earth.
- Sự phân bố địa lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any subject considered in terms of its physical distribution.
- Địa chất thiên thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Similar books, studies, or regions concerning other planets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geographyDạng gốc (base form)
- geographiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic geography | Địa lý kinh tế | |
| human geographydanh từ | danh từ | Địa lý nhân văn |
| physical geographydanh từ | danh từ | Địa lý tự nhiên |
| study geography | Học môn địa lý | |
| political geographydanh từ | danh từ | Nghiên cứu học thuật về những kết quả không đồng đều về mặt không gian của các quá trình chính trị và cách thức mà bản thân các quá trình chính trị bị ảnh hưởng bởi các cấu trúc không gian |
| geography beedanh từ | danh từ | Cuộc thi hoặc cuộc thi địa lý trong đó thí sinh, thường là trẻ em, được hỏi các câu hỏi về địa lý; cá nhân hoặc đội trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ thắng |
| geography fairdanh từ | danh từ | Một hoạt động giáo dục trong đó học sinh tạo ra các dự án liên quan đến địa lý và trình bày trước lớp bằng cách sử dụng trưng bày, áp phích, báo cáo bằng văn bản và bằng miệng cũng như các phương pháp khác |
| geography conedanh từ | danh từ | Loài ốc nón săn mồi ở Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương, thuộc loài Conus geographus |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Sơ đồ bố trí
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sơ đồ bố trí, cách bài tríThe physical arrangement of any place, particularly (UK, slang) a house.
Ví dụ
- .Một lượng kiến thức địa lý cơ bản nhất định là phần không thể thiếu trong bất kỳ chương trình giảng dạy tốt nào cho cấp tiểu học và trung học.
- ; , , , .Địa hình các lối tiếp cận dãy Andes chưa bao giờ giúp việc đi lại trở nên dễ dàng; các tuyến đường tới Bogota, Quito, La Paz và Cuzco hiểm trở đến mức làm chậm sự phát triển của các thành phố Tây Ban Nha này ở sâu trong nội địa.
- .Hôm nay tôi có tiết địa lý.
Họ từ (word family)
cùng gốc geographyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạigéographie
- từ tiếng Latinhgeōgraphia
- từ tiếng Hy Lạp cổγεωγραφίαgeōgraphía“a description of the earth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha