Dịch

geography

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Địa lý họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the physical properties of the earth, including how humans affect and are affected by them.
  2. Địa hình, địa thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Terrain: the physical properties of a region of the earth.
  3. Sự phân bố địa lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any subject considered in terms of its physical distribution.
  4. Địa chất thiên thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Similar books, studies, or regions concerning other planets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geographyDạng gốc (base form)
  2. geographiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

economic geographyĐịa lý kinh tế
human geographydanh từĐịa lý nhân văn
physical geographydanh từĐịa lý tự nhiên
study geographyHọc môn địa lý
political geographydanh từNghiên cứu học thuật về những kết quả không đồng đều về mặt không gian của các quá trình chính trị và cách thức mà bản thân các quá trình chính trị bị ảnh hưởng bởi các cấu trúc không gian
geography beedanh từCuộc thi hoặc cuộc thi địa lý trong đó thí sinh, thường là trẻ em, được hỏi các câu hỏi về địa lý; cá nhân hoặc đội trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ thắng
geography fairdanh từMột hoạt động giáo dục trong đó học sinh tạo ra các dự án liên quan đến địa lý và trình bày trước lớp bằng cách sử dụng trưng bày, áp phích, báo cáo bằng văn bản và bằng miệng cũng như các phương pháp khác
geography conedanh từLoài ốc nón săn mồi ở Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương, thuộc loài Conus geographus

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sơ đồ bố trí
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sơ đồ bố trí, cách bài tríThe physical arrangement of any place, particularly (UK, slang) a house.

Ví dụ

  • .Một lượng kiến thức địa lý cơ bản nhất định là phần không thể thiếu trong bất kỳ chương trình giảng dạy tốt nào cho cấp tiểu học và trung học.
  • ; , , , .Địa hình các lối tiếp cận dãy Andes chưa bao giờ giúp việc đi lại trở nên dễ dàng; các tuyến đường tới Bogota, Quito, La Paz và Cuzco hiểm trở đến mức làm chậm sự phát triển của các thành phố Tây Ban Nha này ở sâu trong nội địa.
  • .Hôm nay tôi có tiết địa lý.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà vệ sinh
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạigéographie
  2. từ tiếng Latinhgeōgraphia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổγεωγραφίαgeōgraphía“a description of the earth”

Ngôn ngữ khác

AI